xuān
huyên
bộ nhân · 15 nét

(văn) lanh lợi; khéo léo; tinh khôn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) lanh lợi; khéo léo; tinh khôn

  2. tính từ

    (văn) phù phiếm; khinh bạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.