Tới nội dung chính

儆

儆
jǐng
cảnh
⼈bộ nhân · 14 nét

cảnh cáo; răn đe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • 。

      Anh ấy cảnh báo chúng tôi đừng đến muộn.

  2. 貳动động từ

    cảnh cáo; răn đe

儆
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⼈
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu