jǐng
cảnh
bộ nhân · 14 nét

cảnh cáo; răn đe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • Anh ấy cảnh báo chúng tôi đừng đến muộn.

  2. động từ

    cảnh cáo; răn đe

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.