tích
bộ nhân · 15 nét

hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (yếu tố ghép)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (yếu tố ghép)

    • Nơi này rất hẻo lánh.

  2. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi; hiểm; (của từ ngữ) khó hiểu, ít dùng

  3. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi; (của chữ) hiếm dùng

  4. tính từ

    tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

    • Tính cách anh ấy rất lập dị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.