tóng
đồng
bộ nhân · 14 nét

đứa trẻ hầu; tiểu đồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa trẻ hầu; tiểu đồng

    • Anh ấy là một người hầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.