Tới nội dung chính

僬

僬
jiāo
tiêu
⼈bộ nhân · 14 nét

dùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]

  2. 貳名danh từ

    nhỏ bé; thấp lùn (dùng trong từ ghép)

僬
jiāo
tiêu
BỘ THỦ⼈
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu