Tới nội dung chính

僧

僧
sēng
tăng
⼈bộ nhân · 14 nét

nhà sư; tăng (dạng ghép của "tăng già")

1 nghĩa#46888
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhà sư; tăng (dạng ghép của "tăng già")

    • 。

      Anh ấy là một nhà sư.

僧
sēng
tăng
BỘ THỦ⼈
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu