hy
bộ nhân · 14 nét

thận trọng; cẩn thận

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thận trọng; cẩn thận

  2. tính từ

    vui vẻ; hân hoan

  3. tính từ

    vui vẻ; hân hoan

  4. danh từ

    Họ Hy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.