bīn
tân
bộ nhân · 12 nét

phù rể; người dẫn lễ (trong hôn lễ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phù rể; người dẫn lễ (trong hôn lễ)

    • Anh ấy là phù rể trong đám cưới.

  2. động từ

    tiếp đón; tiếp khách (trong lễ nghi)

    • Anh ấy tiếp đãi khách rất nhiệt tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.