傢具

傢具
jiā
gia cụ

đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình(kế thừa)

    放在房间里供人使用的物品;如桌子、椅子、床等fàngzài fángjian lǐ gōngrén shǐyòng de wùpǐn;rúguǒ zhuōzi、yǐzi、chuáng děng

    • Tôi thích mua đồ nội thất mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.