bàng
bàng
bộ nhân · 12 nét

gần; bên cạnh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    gần; bên cạnh

    • Anh ấy về nhà vào lúc hoàng hôn.

  2. động từ

    đang đến gần; sắp đến

    • Trời đã về chiều.

  3. động từ

    dựa vào; nhờ vào

    • Anh ấy về nhà vào lúc hoàng hôn.

  4. động từ

    (lóng) quan hệ thân mật với ai; bám vào (người có quyền thế)

    • Cô ấy cặp kè với một người giàu có.

  5. động từ

    Cách phát âm ở Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.