Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
傅说
傅说
phó thuyết
Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN, hiền thần và tể tướng của vua Vũ Đinh nhà Thương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN, hiền thần và tể tướng của vua Vũ Đinh nhà Thương)
- 。
Phó Thuyết là một tể tướng huyền thoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ傅说
Phồn thể傅說
phó thuyết
Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN, hiền thần và tể tướng của vua Vũ Đinh nhà Thương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN, hiền thần và tể tướng của vua Vũ Đinh nhà Thương)
- 。
Phó Thuyết là một tể tướng huyền thoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại