/
偻
偻
lâu
⼈bộ nhân · 11 nétdùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
- 貳名danh từ
dùng trong 僂儸|偻㑩[lou2 luo5]
偻
lũ
⼈bộ nhân · 11 nétgù lưng; khòm lưng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gù lưng; khòm lưng
- ,。
Ông ấy già rồi, lưng hơi còng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
偻
Phồn thể僂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
- 貳名danh từ
dùng trong 僂儸|偻㑩[lou2 luo5]
偻
Phồn thể僂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gù lưng; khòm lưng
- ,。
Ông ấy già rồi, lưng hơi còng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại