偷人

偷人
tōurén
thâu nhân

(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng

1 nghĩa#26584
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng

    • Cô ấy bị phát hiện ngoại tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.