- 而nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
thỉnh thoảng; không thường xuyên
thỉnh thoảng; không thường xuyên
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
thỉnh thoảng; đôi khi
Thỉnh thoảng tôi sẽ đến đó.
thỉnh thoảng; không thường xuyên
thỉnh thoảng; không thường xuyên
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
thỉnh thoảng; đôi khi
Thỉnh thoảng tôi sẽ đến đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.