偶而

偶而
ǒuér
ngẫu nhi

thỉnh thoảng; không thường xuyên

2 nghĩa#42665
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng; không thường xuyên

    • Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng; đôi khi

    • Thỉnh thoảng tôi sẽ đến đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.