停尸

停尸
tíngshī
đình thi

quàn thi; quàn xác (giữ thi hài chờ mai táng hoặc hỏa táng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quàn thi; quàn xác (giữ thi hài chờ mai táng hoặc hỏa táng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.