做手

做手
zuòshǒu
tố thủ

ra tay; bắt tay vào việc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra tay; bắt tay vào việc

    • Anh ấy làm việc rất nhanh.

  2. động từ

    bắt đầu làm; ra tay; xuống tay

    • Chúng ta bắt đầu làm thôi.

  3. danh từ

    người khéo tay; tay nghề giỏi

  4. danh từ

    người thợ; thợ làm

    • Anh ấy là một người thợ.

  5. danh từ

    người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.