假面

假面
jiǎmiàn
giả diện

mặt nạ; bộ mặt giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt nạ; bộ mặt giả

    • Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.