假钞

假钞
jiǎchāo
giả sao

tiền giả; tiền giả mạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền giả; tiền giả mạo

    • Anh ấy bị lừa bởi tiền giả.

  2. danh từ

    tiền giả; tiền giả mạo

    • Anh ấy đã nhận được một tờ tiền giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.