假借

假借
jiǎjiè
giả tá

nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp

    • Anh ấy giả vờ bị bệnh, không đi làm.

  2. động từ

    mượn cớ; lấy cớ; giả mượn

    • Anh ấy lấy cớ bị bệnh để trốn việc.

  3. động từ

    mượn danh; lợi dụng; nhân danh (một cách giả dối)

    • Anh ta giả vờ bệnh để trốn việc.

  4. động từ

    mượn danh; nhân danh; (ngôn ngữ) giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế)

    • Anh ta giả vờ bị bệnh để trốn việc.

  5. động từ

    mượn danh; giả mạo; (ngôn ngữ học) giả tá (mượn chữ để ghi âm)

  6. tính từ

    mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước

    • Anh ấy mượn danh nghĩa của người khác.

  7. tính từ

    nhân hậu; khoan dung; độ lượng

    • Anh ấy là một người khoan dung.

  8. danh từ

    mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)

    • Giả tá là một trong Lục thư của chữ Hán.

  9. động từ

    mượn nghĩa qua âm; giả tá (chữ mượn nghĩa theo âm); vay mượn (âm đọc)

    • Chữ này là chữ giả tá.

  10. động từ

    mượn âm; giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế); một trong lục thư

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.