假体

假体
jiǎ
giả thể

bộ phận giả; vật cấy ghép (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ phận giả; vật cấy ghép (y học)

    • Bộ phận giả này rất tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.