假仙

假仙
jiǎxiān
giả tiên

(Đài) giả vờ; giả bộ; làm màu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Đài) giả vờ; giả bộ; làm màu

    • Anh ấy luôn giả vờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.