假人像

假人像
jiǎrénxiàng
giả nhân tượng

hình nộm; tượng giả người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình nộm; tượng giả người

    • Họ đã đốt cháy hình nộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.