倾覆

倾覆
qīng
khuynh phúc

lật úp; lật đổ; đổ nhào

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật úp; lật đổ; đổ nhào

    • Con thuyền bị lật rồi.

  2. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Con thuyền đã bị lật úp.

  3. động từ

    nghiêng; lật đổ; đổ xuống

  4. động từ

    lật đổ; đánh đổ

    • Họ cố gắng lật đổ chính phủ.

  5. động từ

    lật đổ; lật úp; làm sụp đổ

    • Anh ta cố gắng lật đổ chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.