/
倶
倶
câu
⼈bộ nhân · 10 nét(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ(kế thừa)
中都;全部;没有例外dōu;quánbù;méiyǒu lìwài
- 貳副trạng từ
(văn) cùng nhau; đều(kế thừa)
中一起;都yīqǐ;dōu
- 參形tính từ
(văn) giống nhau; tương tự(kế thừa)
中一样;相同yīyàng;xiāngtóng
倶
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ(kế thừa)
中都;全部;没有例外dōu;quánbù;méiyǒu lìwài
- 貳副trạng từ
(văn) cùng nhau; đều(kế thừa)
中一起;都yīqǐ;dōu
- 參形tính từ
(văn) giống nhau; tương tự(kế thừa)
中一样;相同yīyàng;xiāngtóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại