倥偬

倥偬
kǒngzǒng
không tổng

bận rộn; gấp gáp (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn; gấp gáp (văn)

    • Cuộc đời anh ấy thật bận rộn.

  2. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    • Cuộc đời anh ấy thật vội vã.

  3. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn

    • Cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.

  4. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.