借译

借译
jiè
tá dịch

dịch mượn; dịch phỏng (phương pháp dịch thuật ngữ nước ngoài theo nghĩa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dịch mượn; dịch phỏng (phương pháp dịch thuật ngữ nước ngoài theo nghĩa)

    • Từ này là từ mượn dịch.

  2. động từ

    dịch mượn; phỏng dịch (phương pháp dịch thuật mượn cấu trúc ngôn ngữ khác)

    • Từ này là từ tá dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.