bộ nhân · 10 nét

dựa vào; tựa vào

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựa vào; tựa vào

    • Anh ấy đứng tựa vào tường.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.

  2. động từ

    dựa vào; nương tựa; ỷ vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.