- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
quay súng lại; đảo ngũ; phản bội phe mình
quay súng lại; đảo ngũ; phản bội phe mình
Anh ta đã đổi phe.
quay giáo; phản bội; đổi phe
Anh ta đã trở mặt.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
quay súng lại; đảo ngũ; phản bội phe mình
quay súng lại; đảo ngũ; phản bội phe mình
Anh ta đã đổi phe.
quay giáo; phản bội; đổi phe
Anh ta đã trở mặt.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.