倒戈

倒戈
dǎo
đảo qua

quay súng lại; đảo ngũ; phản bội phe mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay súng lại; đảo ngũ; phản bội phe mình

    • Anh ta đã đổi phe.

  2. động từ

    quay giáo; phản bội; đổi phe

    • Anh ta đã trở mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.