Tới nội dung chính

倏

倏
shū
thúc
⼈bộ nhân · 10 nét

chợt; bỗng nhiên; thoắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chợt; bỗng nhiên; thoắt

    • 。

      Anh ấy đột ngột đứng dậy.

  2. 貳副trạng từ

    Cách đọc ở Đài Loan [shu4]

倏
shū
thúc
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu