guān
quan
bộ nhân · 10 nét

người chăn nuôi gia súc; người giữ súc vật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chăn nuôi gia súc; người giữ súc vật

    • Anh ấy là một người chăn ngựa.

  2. danh từ

    người chăn thả gia súc; chàng trai (từ cũ)

    • Ông ấy là một người chăn nuôi già.

  3. danh từ

    người làm thuê (trong một số ngành nghề); chàng trai (cách gọi cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.