倌
倌
quan
⼈bộ nhân · 10 nétngười chăn nuôi gia súc; người giữ súc vật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chăn nuôi gia súc; người giữ súc vật
- 。
Anh ấy là một người chăn ngựa.
- 貳名danh từ
người chăn thả gia súc; chàng trai (từ cũ)
- 。
Ông ấy là một người chăn nuôi già.
- 參名danh từ
người làm thuê (trong một số ngành nghề); chàng trai (cách gọi cũ)
Đang tải…
倌
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chăn nuôi gia súc; người giữ súc vật
- 。
Anh ấy là một người chăn ngựa.
- 貳名danh từ
người chăn thả gia súc; chàng trai (từ cũ)
- 。
Ông ấy là một người chăn nuôi già.
- 參名danh từ
người làm thuê (trong một số ngành nghề); chàng trai (cách gọi cũ)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại