tỷ
bộ nhân · 10 nét

khiến; làm cho; sai khiến

4 nghĩa#19639
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khiến; làm cho; sai khiến

  2. động từ

    cho phép; làm cho; sai khiến; sử dụng

    • Để mọi người đều có việc làm.

  3. động từ

    âm bĩ

  4. động từ

    (Đài Loan) bỉ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.