俾
俾
tỷ
⼈bộ nhân · 10 nétkhiến; làm cho; sai khiến
4 nghĩa#19639
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khiến; làm cho; sai khiến
- 貳动động từ
cho phép; làm cho; sai khiến; sử dụng
- 。
Để mọi người đều có việc làm.
- 參动động từ
âm bĩ
- 肆动động từ
(Đài Loan) bỉ
Đang tải…
俾
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khiến; làm cho; sai khiến
- 貳动động từ
cho phép; làm cho; sai khiến; sử dụng
- 。
Để mọi người đều có việc làm.
- 參动động từ
âm bĩ
- 肆动động từ
(Đài Loan) bỉ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại