Tới nội dung chính

俸

俸
fèng
bổng
⼈bộ nhân · 10 nét

lương bổng; bổng lộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lương bổng; bổng lộc

    • 。

      Tiền lương của anh ấy rất cao.

俸
fèng
bổng
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu