修院

修院
xiūyuàn
tu viện

tu viện; chủng viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tu viện; chủng viện

    • Anh ấy muốn đến chủng viện để học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.