修长

修长
xiūcháng
tu trường

thon dài; mảnh mai

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thon dài; mảnh mai

    • Vóc dáng cô ấy rất mảnh mai.

  2. tính từ

    thon dài; cao gầy

    • Cô ấy có dáng người mảnh mai.

  3. tính từ

    thon cao; mảnh mai

    • Cô ấy có dáng người cao và mảnh khảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.