修行人

修行人
xiūxíngrén
tu hành nhân

người tu hành (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. người tu hành (Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.