修筑

修筑
xiūzhù
tu trúc

xây dựng; sửa chữa; tu bổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng; sửa chữa; tu bổ

    • Họ đã xây dựng một con đường mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.