修习

修习
xiū
tu tập

học; tu học; tu tập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học; tu học; tu tập

    • Anh ấy đã học tiếng Trung ba năm.

  2. động từ

    tu luyện; thực hành

    • Anh ấy tập yoga mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.