liǎ
lưỡng
bộ nhân · 9 nét

cả hai; hai bên

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#691
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    cả hai; hai bên

    两个人或两个东西liǎng gè rén huò liǎng gè dōngxi

    • Hai chúng tôi là bạn tốt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.

  2. số từ

    hai (người/cái); cả hai (khẩu)

    两个人或两个东西liǎng ge rén huò liǎng ge dōngxi

  3. số từ

    một vài; vài

    两个;二个liǎng gè; èr gè

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai người sánh vai bên nhau tạo thành một cặp đôi.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.