俩
cả hai; hai bên
NGHĨA
- 壹数số từ
cả hai; hai bên
中两个人或两个东西liǎng gè rén huò liǎng gè dōngxi
- 。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
- 貳数số từ
hai (người/cái); cả hai (khẩu)
中两个人或两个东西liǎng ge rén huò liǎng ge dōngxi
- 參数số từ
một vài; vài
中两个;二个liǎng gè; èr gè
dùng trong 伎俩 [jìliǎng]
NGHĨA
- 壹数số từ
dùng trong 伎俩 [jìliǎng]
中两个;表示数量为二liǎng gè;biǎoshì shùliàng wéi èr
- 。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
NGHĨA
- 壹数số từ
cả hai; hai bên
中两个人或两个东西liǎng gè rén huò liǎng gè dōngxi
- 。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
- 貳数số từ
hai (người/cái); cả hai (khẩu)
中两个人或两个东西liǎng ge rén huò liǎng ge dōngxi
- 參数số từ
một vài; vài
中两个;二个liǎng gè; èr gè
NGHĨA
- 壹数số từ
dùng trong 伎俩 [jìliǎng]
中两个;表示数量为二liǎng gè;biǎoshì shùliàng wéi èr
- 。
Hai chúng tôi là bạn tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại