Tới nội dung chính

俨

俨
yǎn
nghiễm
⼈bộ nhân · 9 nét

nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • 。

      Anh ấy quả là một học giả.

  2. 貳形tính từ

    trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ

俨
yǎn
nghiễm
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu