yǎn
nghiễm
bộ nhân · 9 nét

nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Anh ấy quả là một học giả.

  2. tính từ

    trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.