chóu
trù
bộ nhân · 9 nét

bạn bè; đồng bạn; bạn đồng hành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn bè; đồng bạn; bạn đồng hành

    • Anh ấy có rất nhiều đồng chí chí hướng.

  2. danh từ

    bạn bè; người cùng hội; đồng bạn (văn)

  3. danh từ

    bạn bè; bạn đồng hành; đồng bọn

    • Anh ấy có rất nhiều bạn đồng hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.