信手

信手
xìnshǒu
tín thủ

tùy tay; tự nhiên; không cần suy nghĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tùy tay; tự nhiên; không cần suy nghĩ

    • Anh ấy tiện tay viết một lá thư.

  2. trạng từ

    thuận tay; tùy tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.