信令

信令
xìnlìng
tín lệnh

tín hiệu điều khiển; tín lệnh (kỹ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín hiệu điều khiển; tín lệnh (kỹ thuật)

    • Tín hiệu là một phần quan trọng của hệ thống thông tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.