信从

信从
xìncóng
tín tòng

tin tưởng và vâng theo; tin phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng và vâng theo; tin phục

    • Chúng ta nên tin theo sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.