俗人

俗人
rén
tục nhân

người thường; kẻ tầm thường; người trần tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường; kẻ tầm thường; người trần tục

    • Anh ấy là một người bình thường.

  2. danh từ

    người thường; kẻ tầm thường; tục nhân (người không xuất gia)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.