俊俏

俊俏
jùnqiào
tuấn tiếu

tuấn tú; xinh đẹp duyên dáng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp duyên dáng

    • Cô ấy trông rất xinh đẹp và thông minh.

  2. tính từ

    xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng

    • Cô ấy trông rất duyên dáng.

  3. tính từ

    tuấn tú; xinh đẹp; duyên dáng

    • Cô ấy trông rất thanh tú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tuấn(bước đi uyển chuyển)HÀI THANH

Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.