便便

便便
biànbian
tiện tiện

phân; đi ngoài; đi ị (từ trẻ em hoặc phụ nữ dùng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân; đi ngoài; đi ị (từ trẻ em hoặc phụ nữ dùng)

    • Em bé ị rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.