便人

便人
biànrén
tiện nhân

người tiện thể nhờ vặt; người sẵn tay giúp việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tiện thể nhờ vặt; người sẵn tay giúp việc

    • Anh ấy không phải là người tiện tay sai vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.