侧身

侧身
shēn
trắc thân

nghiêng người; đứng/di chuyển ngang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghiêng người; đứng/di chuyển ngang

    • Anh ấy nghiêng người cho tôi đi qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.