依依

依依
y y

lưu luyến; bịn rịn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu luyến; bịn rịn

    • Cô ấy rời đi một cách lưu luyến.

  2. tính từ

    mềm mại, uyển chuyển (của cỏ cây v.v.); lưu luyến, bịn rịn

    • Cành liễu mềm mại đung đưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.