Tới nội dung chính

佣

佣
yōng
dong
⼈bộ nhân · 7 nét

thuê; thuê mướn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thuê; thuê mướn

    • 。

      Chúng tôi thuê anh ấy làm tài xế.

  2. 貳动động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    • 。

      Công ty thuê anh ấy làm quản lý.

  3. 參名danh từ

    người hầu; đầy tớ

    • 。

      Nhà anh ấy có một người giúp việc.

  4. 肆名danh từ

    người làm thuê; lao động thuê

    • 。

      Anh ấy là một người làm thuê.

  5. 伍名danh từ

    người giúp việc; kẻ hầu

    • 。

      Cô ấy là một người giúp việc tốt.

佣
yòng
dong
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu