佣
thuê; thuê mướn
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; thuê mướn
- 。
Chúng tôi thuê anh ấy làm tài xế.
- 貳动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
- 。
Công ty thuê anh ấy làm quản lý.
- 參名danh từ
người hầu; đầy tớ
- 。
Nhà anh ấy có một người giúp việc.
- 肆名danh từ
người làm thuê; lao động thuê
- 。
Anh ấy là một người làm thuê.
- 伍名danh từ
người giúp việc; kẻ hầu
- 。
Cô ấy là một người giúp việc tốt.
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho người trung gian)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho người trung gian)
- 。
Anh ấy đã nhận được rất nhiều tiền hoa hồng.
- 貳名danh từ
hoa hồng môi giới; phí môi giới
- 。
Chúng tôi đã trả tiền hoa hồng.
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; thuê mướn
- 。
Chúng tôi thuê anh ấy làm tài xế.
- 貳动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
- 。
Công ty thuê anh ấy làm quản lý.
- 參名danh từ
người hầu; đầy tớ
- 。
Nhà anh ấy có một người giúp việc.
- 肆名danh từ
người làm thuê; lao động thuê
- 。
Anh ấy là một người làm thuê.
- 伍名danh từ
người giúp việc; kẻ hầu
- 。
Cô ấy là một người giúp việc tốt.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa hồng; tiền hoa hồng (cho người trung gian)
- 。
Anh ấy đã nhận được rất nhiều tiền hoa hồng.
- 貳名danh từ
hoa hồng môi giới; phí môi giới
- 。
Chúng tôi đã trả tiền hoa hồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại